FANDOM


Alex
Alex
Thông tin
Sinh nhật Ngày 13 Mùa Hè
Sống tại Thị trấn Pelican
Địa chỉ Số 1 đường River
Gia đình

George Icon George (Ông)

Evelyn Icon Evelyn (Bà)

Bạn bè

Haley Icon Haley

Kết hôn Chưa kết hôn
Yêu thích Complete Breakfast Complete Breakfast

Salmon Dinner Salmon Dinner

“Alex thích thể thao và đi chơi ngoài biển. Anh ấy hơi kiêu ngạo và khoe khoang với tất cả mọi người là anh ấy sẽ trở thành một lực sĩ chuyên nghiệp. Có phải anh ấy chỉ che giấu bản thân anh ấy bằng một chiếc mặc nạ để che đậy sự nghi ngờ về bản thân mình ? Hoặc anh ấy là một thiếu niên vô liêm sỉ để tỏ ra " tuyệt vời".”
Dev Update #12

Alex Mullner là một trong những dân làng , sinh sống ở Thị Trấn Pelican. Anh ấy là một trong mười nhân vật có thể cưới.

Anh ấy sống trong ngôi nhà phía đông nam gần cửa hàng tạp hoá Pierre.

Lịch trình

Trong suốt mùa xuân, Alex sẽ ra khỏi nhà lúc 8 AM trừ lúc có mưa. Anh ấy đứng ngay cái cây kế bên phải nhà anh ấy nhưng sẽ di chuyển qua bên trái khi đến trưa. Vào mùa hè có thể tìm anh ấy ở bãi biển vào buổi sáng và quầy bán kem ở bên trái viện bảo tàng vào buổi trưa.

Xuân

Thứ 2 và thứ 3

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi nhà anh ấy và ra ngoài đứng ngay cái cây kế bên nhà anh ấy.
1:00 PM Đi vào nhà anh ấy và vào phòng để tập tạ.
4:00 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
6:30 PM Lại đi vào nhà anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Thứ 4

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi nhà anh ấy và ra ngoài đứng ngay cái cây kế bên nhà anh ấy.
12:00 PM Đến nhà của Haley và Emily.
1:00 PM Ở trong nhà Haley và Emily.
4:30 PM Ra khỏi nhà Haley và Emily để đi đến chuồng chó.
5:10 PM Đứng ngay chuồng chó
6:40 PM Lại đi vào nhà anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Thứ 5 - Chủ Nhật

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi nhà anh ấy và ra ngoài đứng ngay cái cây kế bên nhà anh ấy.
1:00 PM Đi vào nhà anh ấy và vào phòng để tập tạ.
4:00 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
6:30 PM Lại đi vào nhà anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Ngày mưa

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi phòng anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
1:00 PM Đi vào phòng anh ấy để tập tạ.
4:00 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
6:30 PM Lại đi vào nhà anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.

Thứ 2 và thứ 3

Thời gian Địa điểm
7:50 AM Rời khỏi nhà và đi đến bãi biển
8:50 AM Ở bãi biển
12:00 PM Rời khỏi bãi biển và đi đến quầy kem để bán
12:50 PM Làm việc ngay tại chỗ bán kem kế bên viện bảo tàng
5:00 PM Về nhà
6:00 PM Tại nhà, tập tạ trong phòng anh ấy.
7:00 PM Đi đến đứng ngay trước cửa vào
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Wednesday

Thời gian Địa điểm
12:00 PM Ra khỏi nhà anh ấy và đứng ngay cái cây
1:00 PM Đi vào nhà anh ấy và vào phòng để tập tạ.
4:00 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
10:00 PM Đi ngủ.
Thu
Đông

Thứ 2

Thời gian Địa điểm


Thứ 3

Thời gian Địa điểm


Thứ 4

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi nhà anh ấy và ra ngoài đứng ngay cái cây kế bên nhà anh ấy.
1:00 PM Đi vào nhà anh ấy và vào phòng để tập tạ.
4:00 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
6:30 PM Lại đi vào nhà anh ấy và đứng gần ngay cửa vào.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Thứ 5

Thời gian Địa điểm


Thứ 6

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Đứng kế bên giường anh ấy
9:00 AM Rời khỏi nhà và đến spa.
11:50 AM Đi tập thể dục tại phòng thay đồ của con trai.(khu Spa)
3:00 PM Trở về nhà anh ấy từ Spa
5:40 PM Về phòng anh ấy
6:30 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Thứ 7

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Đứng kế bên giường anh ấy
9:00 AM Rời khỏi nhà và đến spa.
11:50 AM Đi tập thể dục tại phòng thay đồ của con trai.(khu Spa)
3:00 PM Trở về nhà anh ấy từ Spa
5:40 PM Về phòng anh ấy
6:30 PM Rời khỏi nhà và đứng gần chuồng chó.
8:00 PM Vào phòng anh ấy và đứng ngay tủ đồ.
10:00 PM Đi ngủ.


Chủ Nhật

Thời gian Địa điểm
8:00 AM Rời khỏi nhà và đến spa.

Quan hệ

Alex sống với ông bà, GeorgeEvelyn.

Quà

Tốt nhất

“Này, cảm ơn nhé! Mình thích cái này lắm!”

Universal Loves

Ảnh Tên Miêu tả Nguồn Nguyên liệu
Complete Breakfast Buổi sáng hoàn chỉnh Bạn đã sẵn sàng cho một ngày mới Đồ ăn

Fried Egg Fried Egg (1)

Milk Milk (1)

Hashbrowns Hashbrowns (1)

Pancakes Pancakes (1)

Salmon Dinner Cá hồi tối Nước chanh văng ra làm thành một món đặt biệt Đồ ăn

Salmon Cá hồi (1)

Amaranth Amaranth (1)

Kale Cải xoăn (1)

Good

“This is cool! Thanks.”

Universal Likes

All Eggs (except Void Egg)

Image Name Description Source Ingredients
Beer
Beer Uống ít thoai :D. Keg Wheat Wheat (1)
Wine
Wine Uống ít thoai :D. Keg Any Fruit
Juice
Juice Vị ngọt, thức uống bổ dưỡng. Artisan Goods Any Vegetable
Apple
Apple Loại quả giòn, dùng làm nước ép và rượu táo Fruit Trees
Coffee
Coffee Mùi vị thơm ngon. Tăng lực cho bạn The Saloon
Bok Choy
Bok Choy Cây lá xanh và nhiều chất xơ tươi ngon và tốt cho sức khỏe Crops - Fall
Corn
Corn Loại cây phát triển vào mùa hè và thu. Crops - Summer, Fall
Green Bean
Green Bean Quả đỗ nhỏ mọng nước và giòn. Crops - Spring
Hashbrowns
Hashbrowns Giòn và có màu nâu vàng! Cooking Potato Potato (1)Oil oil (1)
Honey
Honey Mật được sản xuất bởi ong. Bee House
Jelly
Hot Pepper Jelly Gooey. Preserves Jar Hot Pepper Hot Pepper (1)
Ice Cream
Ice Cream Everyone likes this. Cooking or ice cream shop

Milk Milk (1) Sugar Sugar (1)

Kale
Kale The waxy leaves are great in soups and stir frys. Crops - Spring
Mayonnaise
Mayonnaise It looks spreadable. Mayonnaise Machine Egg Egg (1)
Pancakes
Pancakes A double stack of fluffy, soft pancakes. Cooking

Wheat Flour Wheat Flour (1) Egg Egg (1)

Parsnip
Parsnip A spring tuber closely related to the carrot. It has an earthy taste and is full of nutrients. Crops - Spring
Pizza
Pizza It's popular for all the right reasons. The Saloon

Cooking

Wheat Flour Wheat Flour (1) Tomato Tomato (1) Cheese Cheese (1)

Potato
Potato A widely cultivated tuber. Crops - Spring
Roots Platter
Roots Platter This'll keep you digging for more. Cooking Cave Carrot Cave Carrot (1)Winter Root Winter Root (1)
Salad
Salad A healthy garden salad. The Saloon

Cooking

Leek Leek (1) Dandelion Dandelion (1) Vinegar Vinegar (1)

Sashimi
Sashimi Raw fish sliced into thin pieces. Cooking

Fish Fish (1)

Spaghetti
Spaghetti An old favorite. The Saloon

Cooking

Wheat Flour Wheat Flour (1) Tomato Tomato (1)

Sweet Pea
Sweet Pea A fragrant summer flower. Foraging - Summer
Summer Spangle
Summer Spangle A tropical bloom that thrives in the humid summer air. Has a sweet, tangy aroma. Crops - Summer
Tulip
Tulip A flower blooming in spring. Crops - Spring

Neutral

“Thanks!”

Universal Neutral

Image Name Description Source Ingredients
Sweet Gem Berry
Sweet Gem Berry It's by far the sweetest thing you've ever smelled. Farming - Fall
Blackberry
Blackberry An early-fall treat. Crops - fall
Blueberry
Blueberry A popular berry reported to have many health benefits. The blue skin has the highest nutrient concentration. Crops - Summer
Clam
Clam Someone lived here once. Foraging - Beach
Coral
Coral An ancient shell. Foraging - Beach
Daffodil
Daffodil A traditional spring flower that makes a nice gift. Foraging - Spring
Fried Egg
Fried Egg Sunny-side up. Cooking

Egg Egg (1)

Goat Milk Goat Milk The milk of a goat Goat
Grape
Grape A sweet cluster of fruit. Crops - Fall

Foraging - Summer

Large Goat Milk Large Goat Milk A gallon of creamy goat's milk Goat
Large Milk Large Milk A large jug of cow's milk Cow
Leek
Leek A tasty relative of the onion. Foraging - Spring
Milk Milk A jug of cow's milk Cow

Bad

“Um... Okay. Thanks”

Universal Dislikes

Image Name Description Source
Clay
Clay Put in a furnace to make a clay pot. "worms" tiles,
Tilling dirt with a hoe.
Mussel
Mussel A common bivalve that often lives in clusters. Foraging - All Seasons,
Fishing - Crab Pot
Salmonberry
Salmonberry A spring-time berry with the flavor of the forest. Foraging - Spring
Spring Onion
Spring Onion These grow wild during the spring. Foraging - Spring
Void Egg
Void Egg A jet-black egg with red flecks. It's warm to the touch. Void Chicken
Wild Horseradish
Wild Horseradish A spicy root found in the spring. Foraging - Spring

Worst

“Are you serious? This is garbage.”

Universal Hates

Image Name Description Source
Dried Starfish
Dried Starfish A starfish from the primordial ocean. It's an unusually pristine specimen! Foraging - Beach
Green Algae
Green Algae It's really slimy. Fishing
Joja Cola
Joja Cola The flagship product of the Joja Corporation. Fishing - JojaMart - Saloon Vending Machine - Garbage Cans
Poppy
Poppy A flower blooming in the Summer. Crops - Summer
Quartz
Quartz A clear crystal commonly found in caves and mines. Foraging - Mines
Sea Urchin
Sea Urchin A slow-moving, spiny creature that some consider a delicacys. Foraging - Beach
Stone
Stone A useful material when broken with the Pickaxe. Mining rocks with a pickaxe.

Tim

2 tim

Two Hearts

Trong mùa hè, trước 12pm bạn hãy đi ra ngoài biển. Alex sẽ ở đó với bóng bầu dục của anh ấy. Anh ấy chào bạn và nói chuyện với bạn về cơ hội anh ấy trở thành chuyên nghiệp. Anh ấy sẽ hỏi bạn anh ấy có cơ hội hay không. Cảnh này sẽ kết thúc khi Alex ném trái bóng vào bạn.

4 tim

Four Hearts

Sau 2pm, bạn hãy đi ở lòng vòng quảng trường trong thị trấn. Alex sẽ đứng kế bên chuồng chó kế bên nhà của anh ấy. Anh ấy đang nói chuyện với con chó. Nhân vật của bạn sẽ xuất hiện sau Quán bar và Alex sẽ hỏi bạn. Anh ấy hỏi nếu bạn có nghe được gì không. Bạn có thể trả lời có hoặc không. Trả lời có sẽ làm anh ấy nói nhiều hơn về những gì anh ấy nói với con chó. Cảnh sẽ kết thúc khi Alex cho chó ăn thịt.

5 tim

Sự kiện này sẽ xảy ra trong nhà Alex. Bạn đến bên cạnh anh ấy trong khi anh ấy đang nhìn chằm chằm vào tủ sách của anh ấy, điều chán nhất là anh ấy chưa từng đọc một cuốn sách nào trong kệ cả. Anh ấy nói với bạn rằng anh ấy lo lắng, Anh ấy nói với bạn, anh ấy lo lắng rằng cuộc sống sẽ không đâu và đâu nếu không có kiến thức, và anh ấy cảm thấy thật vô dụng. Bạn cũng có thể nói "Thật là điên rồ. Anh là một thiên tài!" "Tất cả chúng ta đều có những điểm mạnh và điểm yếu" hoặc "Vô dụng? Yeah, điều đó có vẻ đúng đấy." Anh ấy quyết định nếu làm việc chăm chỉ thì có thể đạt được tất cả. Anh ấy đề xuất ăn tối cùng bạn và tranh luận về triết lý cuộc sống.

6 tim

Six Hearts

Đi vào nhà của Alex khi mà anh ấy làm những công việc hàng ngày trong phòng của anh ấy. Anh ấy bày tỏ sự lưỡng lự về việc trở thành một cầu thủ chuyên nghiệp môn bóng bầu dục. Anh ấy xin lỗi bạn về việc cư xử một cách thô lỗ, kiêu căng và cảm kích về việc bạn đã chịu đựng những điều đó từ anh ta. Bạn sẽ cho anh ta một vài lời động viên( không cần chọn) và Alex sẽ hăng hái vui vẻ trở lại.

8 tim

Eight Hearts

Vào mùa hè, đi đến bãi biển trong thời gian Alex đang ở đó.

10 tim

Ten Hearts

Alex hạn bạn ăn tối. Trong bữa ăn, anh ấy thú nhận anh ấy thích bạn nhiều hơn một người bạn thông thường. Bạn có thể lựa chọn để nói cho anh ấy biết bạn cũng nghĩ như vậy hoặc bạn cũng có thể từ chối anh ấy.

Hôn nhân

Đến bãi biển trong ngày mưa để tìm người thủy thủ. Nói chuyện với ông ta và mua chuỗi hạt của người cá. Sau đó tặng cho Alex, anh ấy sẽ chấp nhận nó và đồng ý cưới bạn. Lễ cưới sẽ diễn ra sau 3 ngày bất kể mùa nào.

Dòng thời gian

Alex's look evolved over the years the game was in development. Here's a timeline showing how ConcernedApe's art and Alex's style changed over the years before the game was launched. Alex was previously named Josh.

References




Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.