FANDOM


Cây trồng là các loại cây mọc lên từ hạt giống ta trồng trên trang trại để khi thu hoạch chúng, ta có thể bán kiếm tiền, nấu ăn hoặc tặng quà. Đa số cây trồng đều phải trồng theo mùa . Khi thay mùa (Sau ngày 28), cây trồng sẽ khô héo và chết (trừ CornWheat). Cây trồng bao gồm Trái câyRau, chúng có thể chế biến thành JelliesPickles (bằng Preserves Jar) hay WineJuice (bằng Keg).

Khái niệm cơ bản

Một số cây trồng phải đòi hỏi cọc tiêu (trellis) để phát triển, như đã nêu trong bản mô tả. Việc trồng cũng tương tự như những cây khác, nhưng bạn không thể đi xuyên qua nó.

Thời gian phát triển

Ngày hạt giống được gieo, phân bón và Farming level (Cấp độ trồng trọt) không ảnh hưởng đến thời gian phát triển của cây trồng. Lợi nhuận/ngày cũng tuân theo quy luật này.

Ví dụ:

  • Trong ngày 24, ta gieo hạt giống có Thời gian phát triển là 4 ngày. Đến ngày 28 ta sẽ thu hoạch được nó. Không tính ngày gieo 24, ngày 25+26+27+28 tổng cộng là 4 ngày.
  • Hoa Poppy (Thời gian phát triển là 7 ngày) khi trồng liên tục từ ngày 1 thì có thể thu hoạch ở ngày 8, 15, 22. lần thu hoạch tiếp theo sẽ là 29 (không tồn tại), vậy nên chỉ có thể thu hoạch tối đa 3 lần trong mùa đó.

Người chơi phải tưới nước cho cây trồng mỗi ngày để cây trồng thu hoạch đúng thời gian phát triển. Nếu không tưới nước, cây sẽ không phát triển trong ngày đó. Cây trồng không bị chết khi không được tưới nước.

Quạ

Hạt giống sẽ bị quạ ăn nếu bạn không đặt Scarecrow hoặc chúng nằm ngoài tầm hoạt động của các Scarecrow.

Cây khổng lồ

Khi trồng cây, các cây trồng được trồng kế nhau tạo thành hình vuông 3x3 sẽ có xác suất mọc ra Cây khổng lồ - cây phải được thu hoạch bằng rìu và cho 18 cây trồng thay vì 9.

Nên trồng cây kế nhau để tăng tỉ lệ ra Cây khổng lồ để tăng lợi nhuận. Ví dụ trồng 3x4 sẽ tăng gấp đôi tỉ lệ trồng 4x4 sẽ tăng 4 lần tỉ lệ Cây khổng lồ mọc ra.

Cây khổng lồ sẽ không xuất hiện cho đến khi nó trưởng thành, sẵn sàng để thu hoạch.

Chỉ có 3 loại cây trồng có thể hoá Cây khổng lồ - Cauliflower Cauliflower, Pumpkin Pumpkin, Melon Melon.

Cây khổng lồ
Cauliflower Melon Pumpkin
Giant Cauliflower
Giant Melon
Giant Pumpkin

Mùa Xuân

Cauliflower Cauliflower (Súp lơ)

Có giá trị cao, nhưng tăng trưởng chậm. Tuy màu sắc nhợt nhạt nhưng mỗi bông cải đều có giá trị dinh dưỡng cao.
Cauliflower có thể trở thành cây khổng lồ.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Cauliflower Seeds
Cauliflower Seeds

Tạp hóa Coin Icon80g
Siêu thị Joja Coin Icon100g
Cauliflower Stage 1
Cauliflower Stage 2
Cauliflower Stage 3
Cauliflower Stage 4
Cauliflower Stage 5
Cauliflower Stage 6
Cauliflower Coin Icon175g
CauliflowerSilver Quality Icon
Coin Icon218g
CauliflowerGold Quality Icon
Coin Icon262g
Cauliflower
CauliflowerSilver Quality Icon
CauliflowerGold Quality Icon
Energy 75 Energy 105 Energy 135
Health 30 Health 42 Health 54
Cheese Cauliflower Cheese Cauliflower

Spring Crops Bundle Gói quà

1 ngày 2 ngày 4 ngày 4 ngày 1 ngày Tổng: 12 ngày Gold ~7.92g/ngày

Parsnip Parsnip (Củ cải vàng)

Một củ mùa xuân liên quan chặt chẽ với củ cà rốt. Nó có vị đất và đầy đủ các chất dinh dưỡng.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Parsnip Seeds
Parsnip Seeds

Tạp hóa Coin Icon20g
Siêu thị Joja Coin Icon25g
Parsnip Stage 1
Parsnip Stage 2
Parsnip Stage 3
Parsnip Stage 4
Parsnip Stage 5
Parsnip Coin Icon35g
ParsnipSilver Quality Icon
Coin Icon43g
ParsnipGold Quality Icon
Coin Icon52g
Parsnip
ParsnipSilver Quality Icon
ParsnipGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Parsnip Soup Parsnip Soup
Farmer's Lunch Farmer's Lunch
Spring Crops Bundle Spring Crops Bundle
Quality Crops Bundle Quality Crops Bundle
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 4 ngày Gold ~3.75g/ngày

Potato Potato (Khoai tây)

Một lại củ phổ biến. Thu hoạch có tỉ lệ bình quân là 1.2 củ/1 hạt giống.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Potato Seeds
Potato Seeds

Tạp hóa Coin Icon50g
Siêu thị Joja Coin Icon62g
Potato Stage 1
Potato Stage 2
Potato Stage 3
Potato Stage 4
Potato Stage 5
Potato Stage 6
Potato Coin Icon80g
PotatoSilver Quality Icon
Coin Icon100g
PotatoGold Quality Icon
Coin Icon120g
Potato
PotatoSilver Quality Icon
PotatoGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Hashbrowns Hashbrowns
Spring Crops Bundle Spring Crops Bundle
1 ngày 1 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày Tổng: 6 ngày Gold ~7.66g/ngày

Green Bean Green Bean (Đậu xanh)

Một loại đậu rất ngọt. Sử dụng cọc tiêu để lớn, có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Giai đoạn 6 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Green Bean Starter
Green Bean Starter

Tạp hóa Coin Icon60g
Siêu thị Joja Coin Icon75g
Green Bean Stage 1
Green Bean Stage 2
Green Bean Stage 3
Green Bean Stage 4
Green Bean Stage 5
Green Bean Stage 6
Green Bean Stage 7
Green Bean Stage 8
Green Bean Coin Icon40g
Green BeanSilver Quality Icon
Coin Icon50g
Green BeanGold Quality Icon
Coin Icon60g
Green Bean
Green BeanSilver Quality Icon
Green BeanGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Bean Hotpot Bean Hotpot
Spring Crops Bundle Spring Crops Bundle
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày 2 ngày 4 ngày Tổng: 10 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 3 ngày Gold ~7.20g/ngày

Kale Kale (Cải xoăn)

Những lá rau rất tuyệt vời cho các món súp và món rán.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Kale Seeds
Kale Seeds

Tạp hóa Coin Icon70g
Siêu thị Joja Coin Icon87g
Kale Stage 1
Kale Stage 2
Kale Stage 3
Kale Stage 4
Kale Stage 5
Kale Coin Icon110g
KaleSilver Quality Icon
Coin Icon137g
KaleGold Quality Icon
Coin Icon165g
Kale
KaleSilver Quality Icon
KaleGold Quality Icon
Energy 50 Energy 70 Energy 90
Health 20 Health 28 Health 36
Stir Fry Stir Fry
Salmon Dinner Salmon Dinner
1 ngày 2 ngày 2 ngày 1 ngày Tổng: 6 ngày Gold ~6.67g/ngày

Garlic Garlic (Tỏi)

Một gia vị tuyệt vời để cho vào các món ăn. Tỏi chất lượng cao sẽ có vị nồng cay.
Chỉ bán từ năm 2.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Garlic Seeds
Garlic Seeds

Tạp hóa Coin Icon40g
Garlic Stage 1
Garlic Stage 2
Garlic Stage 3
Garlic Stage 4
Garlic Stage 5
Garlic Coin Icon60g
GarlicSilver Quality Icon
Coin Icon75g
GarlicGold Quality Icon
Coin Icon90g
Garlic
GarlicSilver Quality Icon
GarlicGold Quality Icon
Energy 20 Energy 28 Energy 36
Health 8 Health 11 Health 14
Fiddlehead Risotto Fiddlehead Risotto
Escargot Escargot
Oil of Garlic Oil of Garlic
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 4 ngày Gold ~5g/ngày

Rhubarb Rhubarb (Đại hoàng)

Thân cây cực kỳ cay, nhưng có thể làm món tráng miệng tuyệt vời khi cho thêm vị ngọt.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Dùng trong
Rhubarb Seeds
Rhubarb Seeds

Ốc đảoCoin Icon100g
Rhubarb Stage 1
Rhubarb Stage 2
Rhubarb Stage 3
Rhubarb Stage 4
Rhubarb Stage 5
Rhubarb Stage 6
Rhubarb Coin Icon220g
RhubarbSilver Quality Icon
Coin Icon275g
RhubarbGold Quality Icon
Coin Icon330g
Rhubarb Pie Rhubarb Pie
2 ngày 2 ngày 2 ngày 3 ngày 4 ngày Tổng: 13 ngày Gold ~9.23g/ngày

Strawberry Strawberry (Dâu tây)

Một quả có vị ngọt, mọng nước màu đỏ. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Strawberry Seeds
Strawberry Seeds

Egg Festival Coin Icon100g
Strawberry Stage 1
Strawberry Stage 2
Strawberry Stage 3
Strawberry Stage 4
Strawberry Stage 5
Strawberry Stage 6
Strawberry Stage 7
Strawberry Coin Icon120g
StrawberrySilver Quality Icon
Coin Icon150g
StrawberryGold Quality Icon
Coin Icon180g
Strawberry
StrawberrySilver Quality Icon
StrawberryGold Quality Icon
Energy 50 Energy 70 Energy 90
Health 20 Health 28 Health 36
24px Strawberry Pie
1 ngày 1 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 8 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 4 ngày Gold ~20.83g/ngày (đầu mùa) hoặc ~11.67g/ngày (Lễ Phục Sinh)

Blue Jazz Blue Jazz (hoa)

Loài hoa mọc trong 1 quả cầu mời gọi nhiều loài bướm bay đến

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Blue Jazz Seeds
Blue Jazz Seeds

Tạp hóa Coin Icon30g
Siêu thị Joja Coin Icon37g
Blue Jazz Stage 1
Blue Jazz Stage 2
Blue Jazz Stage 3
Blue Jazz Stage 4
Blue Jazz Stage 5
Blue Jazz Coin Icon50g
Blue JazzSilver Quality Icon
Coin Icon62g
Blue JazzGold Quality Icon
Coin Icon75g
Blue Jazz
Blue JazzSilver Quality Icon
Blue JazzGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
Lucky Lunch Lucky Lunch
1 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 7 ngày Gold ~2.86g/ngày

Tulip Tulip (hoa)

Loài hoa phổ biến nhất mùa Xuân. Có một mùi ngọt ngào thoang thoảng.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục
Tulip Seeds
Tulip Seeds

Tạp hóa Coin Icon20g
Siêu thị Joja Coin Icon30g
Tulip Stage 1
Tulip Stage 2
Tulip Stage 3
Tulip Stage 4
Tulip Stage 5
Tulip Stage 6
Tulip Coin Icon30g
TulipSilver Quality Icon
Coin Icon37g
TulipGold Quality Icon
Coin Icon45g
Tulip
TulipSilver Quality Icon
TulipGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
1 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 6 ngày Gold ~1.67g/ngày

Coffee Bean Coffee Bean

Trồng vào mùa xuân hoặc mùa hạ để phát triển thành cây cà phê. Đặt 5 hạt cà phê vào Keg sẽ cho ra 1 cốc cà phê.
Mỗi lần thu hoạch sẽ được 4 hạt mỗi cây (tăng theo cấp độ của kĩ năng Farming)

Hạt Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Sử dung trong

Coffee Bean
Coffee Bean

Xe du mục Coin Icon2.500g
Dust Sprite (1%)

Coffee Stage 1
Coffee Stage 2
Coffee Stage 3
Coffee Stage 4
Coffee Stage 5
Coffee Stage 6
Coffee Stage 7
Coffee Bean Coin Icon15g
Coffee BeanSilver Quality Icon
Coin Icon19g
Coffee BeanGold Quality Icon
Coin Icon23g

Coffee Coffee

1 ngày 2 ngày 2 ngày 3 ngày 2 ngày Tổng: 10 ngày Tiếp tục
ra hạt mỗi 2 ngày
Coin Icon20,89g/ngày


Mùa Hè

Blueberry Blueberry (Việt quất)

Một quả mọng phổ biến có nhiều lợi ích cho sức khoẻ. Vỏ màu xanh tập trung nhiều dinh dưỡng nhất. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành. Mỗi lần thu hoạch được 3 quả.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Blueberry Seeds
Blueberry Seeds

Tạp hóa Coin Icon80g
Siêu thị Joja Coin Icon100g
Blueberry Stage 1
Blueberry Stage 2
Blueberry Stage 3
Blueberry Stage 4
Blueberry Stage 5
Blueberry Stage 6
Blueberry Stage 7
Blueberry Coin Icon80g
BlueberrySilver Quality Icon
Coin Icon100g
BlueberryGold Quality Icon
Coin Icon120g
Blueberry
BlueberrySilver Quality Icon
BlueberryGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Blueberry Tart Blueberry Tart
Fruit Salad Fruit Salad
Summer Crops Bundle Summer Crops Bundle
1 ngày 3 ngày 3 ngày 4 ngày 2 ngày Tổng: 13 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 4 ngày Gold ~35.2g/ngày

Lưu ý: giá trị vàng/ngày tính theo giá của chất lượng tiêu chuẩn. Phân bón chất lượng chỉ ảnh hưởng đến 1 trong 3 quả mỗi lần thu hoạch.


Corn Corn (Bắp Ngô)

Một trong những loại ngũ cốc phổ biến. Bắp ngọt, tươi mới là một món ưa thích trong mùa hè. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Corn là 1 trong số ít cây trồng có thể trồng cả mùa Hè và mùa Thu.
Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Corn Seeds
Corn Seeds

Tạp hóa Coin Icon150g
Siêu thị Joja Coin Icon185g
Corn Stage 1
Corn Stage 2
Corn Stage 3
Corn Stage 4
Corn Stage 5
Corn Stage 6
Corn Stage 7
Corn Coin Icon50g
CornSilver Quality Icon
Coin Icon62g
CornGold Quality Icon
Coin Icon75g
Corn
CornSilver Quality Icon
CornGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Tortilla Tortilla
Oil Oil
Fall Crops Bundle Fall Crops Bundle
Quality Crops Bundle Quality Crops Bundle
2 ngày 3 ngày 3 ngày 3 ngày 3 ngày Tổng: 14 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 4 ngày Gold ~1.92g/ngày (1 mùa) hoặc ~7.41g/ngày (2 mùa)

Hops Hops (Hoa bia)

Một loại hoa có vị đắng, thơm dùng để làm hương vị Bia. Cây trồng này sử dụng cọc tiêu, và có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Hops Starter
Hops Seeds

Tạp hóa Coin Icon60g
Siêu thị Joja Coin Icon75g
Hops Stage 2
Hops Stage 3
Hops Stage 4
Hops Stage 5
Hops Stage 6
Hops Stage 7
Hops Stage 8
Hops Coin Icon25g
HopsSilver Quality Icon
Coin Icon31g
HopsGold Quality Icon
Coin Icon37g
Hops
HopsSilver Quality Icon
HopsGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
Pale Ale Pale Ale
1 ngày 1 ngày 2 ngày 3 ngày 4 ngày Tổng: 11 ngày Tiếp tục thu hoạch sau mỗi ngày Gold ~13.04g/ngày

Hot Pepper Hot Pepper (Ớt cay)

Nóng như lửa với 1 chút vị ngọt. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Hot Pepper Seeds
Hot Pepper Seeds

Tạp hóa Coin Icon40g
Siêu thị Joja Coin Icon50g
Hot Pepper Stage 1
Hot Pepper Stage 2
Hot Pepper Stage 3
Hot Pepper Stage 4
Hot Pepper Stage 5
Hot Pepper Stage 6
Hot Pepper Coin Icon40g
Hot PepperSilver Quality Icon
Coin Icon50g
Hot PepperGold Quality Icon
Coin Icon60g
Hot Pepper
Hot PepperSilver Quality Icon
Hot PepperGold Quality Icon
Energy 13 Energy 18 Energy 23
Health 5 Health 7 Health 9
Pepper Poppers Pepper Poppers
Summer Crops Bundle Summer Crops Bundle
1 ngày 1 ngày 1 ngày 2 ngày Tổng: 5 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 3 ngày Gold ~10g/ngày

Melon Melon (Dưa gang)

Một loại trái cây mát, ngọt lịm mùa hè. Melon có thể trở thành Cây khổng lồ.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Melon Seeds
Melon Seeds

Tạp hóa Coin Icon80g
Siêu thị Joja Coin Icon100g
Melon Stage 1
Melon Stage 2
Melon Stage 3
Melon Stage 4
Melon Stage 5
Melon Stage 6
Melon Coin Icon250g
MelonSilver Quality Icon
Coin Icon312g
MelonGold Quality Icon
Coin Icon375g
Melon
MelonSilver Quality Icon
MelonGold Quality Icon
Energy 113 Energy 158 Energy 203
Health 45 Health 63 Health 81
Pink Cake Pink Cake
Fruit Salad Fruit Salad
Quality Crops Bundle Quality Crops Bundle
Summer Crops Bundle Summer Crops Bundle
1 ngày 2 ngày 3 ngày 3 ngày 3 ngày Tổng: 12 ngày Gold ~14.17g/ngày

Radish Radish (Củ cải đỏ)

Một loại rau củ nhăn nheo và tươi ngon với một chút mùi của ớt khi ăn sống.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Radish Seeds
Radish Seeds

Tạp hóa Coin Icon40g
Siêu thị Joja Coin Icon50g
Radish Stage 1
Radish Stage 2
Radish Stage 3
Radish Stage 4
Radish Stage 5
Radish Coin Icon90g
RadishSilver Quality Icon
Coin Icon112g
RadishGold Quality Icon
Coin Icon135g
Radish
RadishSilver Quality Icon
RadishGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
Red Plate Red Plate
Radish Salad Radish Salad
2 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày Tổng: 6 ngày Gold ~8.33g/ngày

Red Cabbage Red Cabbage (Bắp cải đỏ)

Thường được dùng trong món Xà lách trộn. Màu sắc có thể chuyển từ tím sanh xanh dương, sang xanh lục vàng. Chỉ mở bán từ năm 2.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Red Cabbage Seeds
Red Cabbage Seeds

Tạp hóa Coin Icon100g
Red Cabbage Stage 1
Red Cabbage Stage 2
Red Cabbage Stage 3
Red Cabbage Stage 4
Red Cabbage Stage 5
Red Cabbage Stage 6
Red Cabbage Coin Icon260g
Red CabbageSilver Quality Icon
Coin Icon325g
Red CabbageGold Quality Icon
Coin Icon390g
Red Cabbage
Red CabbageSilver Quality Icon
Red CabbageGold Quality Icon
Energy 75 Energy 105 Energy 135
Health 30 Health 42 Health 54
Fish Taco Fish Taco
Red Plate Red Plate
Coleslaw Coleslaw
Dye Bundle Dye Bundle
2 ngày 1 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 9 ngày Gold ~17.78g/ngày

Starfruit Starfruit (Khế)

Đừng nhầm với Stardrop Stardrop.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục
Starfruit Seeds
Starfruit Seeds

Ốc đảo Coin Icon400g
Starfruit Stage 1
Starfruit Stage 2
Starfruit Stage 3
Starfruit Stage 4
Starfruit Stage 5
Starfruit Stage 6
Starfruit Coin Icon800g
StarfruitSilver Quality Icon
Coin Icon1.000g
StarfruitGold Quality Icon
Coin Icon1.200g
Starfruit
StarfruitSilver Quality Icon
StarfruitGold Quality Icon
Energy 125 Energy 175 Energy 225
Health 50 Health 70 Health 90
2 ngày 3 ngày 3 ngày 2 ngày 3 ngày Tổng: 13 ngày Gold ~30.77g/ngày

Tomato Tomato (Cà chua)

Tốt và có mùi thơm nhẹ. Được dùng nhiều trong nấu ăn. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Tomato Seeds
Tomato Seeds

Tạp hóa Coin Icon50g
Siêu thị Joja Coin Icon62g
Tomato Stage 1
Tomato Stage 2
Tomato Stage 3
Tomato Stage 4
Tomato Stage 5
Tomato Stage 6
Tomato Stage 7
Tomato Coin Icon60g
TomatoSilver Quality Icon
Coin Icon75g
TomatoGold Quality Icon
Coin Icon90g
Tomato
TomatoSilver Quality Icon
TomatoGold Quality Icon
Energy 20 Energy 28 Energy 36
Health 8 Health 11 Health 14
Vegetable Medley Vegetable Medley
Pizza Pizza
Spaghetti Spaghetti
Eggplant Parmesan Eggplant Parmesan
Bruschetta Bruschetta
Fish Stew Fish Stew
Summer Crops Bundle Summer Crops Bundle
2 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày 3 ngày Tổng: 11 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 4 ngày Gold ~9.26g/ngày

Wheat Wheat (Lúa mì)

Một trong các loại ngũ cốc phổ biến nhất. Rất tuyệt vời để làm bánh mì và bánh.

Wheat là 1 trong số ít cây trồng có thể trồng cả mùa Hè và mùa Thu.
Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Dùng trong
Wheat Seeds
Wheat Seeds

Tạp hóa Coin Icon10g
Siêu thị Joja Coin Icon12g
Wheat Stage 1
Wheat Stage 2
Wheat Stage 3
Wheat Stage 4
Wheat Stage 5
Wheat Coin Icon25g
WheatSilver Quality Icon
Coin Icon31g
WheatGold Quality Icon
Coin Icon37g
24px Folder Bundle
Beer Beer
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 4 ngày Gold ~3.75g/ngày

Poppy Poppy (hoa)

Nhiều màu sắc, ngoài ra Poppy còn dùng để nấu ăn hoặc làm thuốc.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Poppy Seeds
Poppy Seeds

Tạp hóa Coin Icon100g
Siêu thị Joja Coin Icon125g
Poppy Stage 1
Poppy Stage 2
Poppy Stage 3
Poppy Stage 4
Poppy Stage 6
Poppy Coin Icon140g
PoppySilver Quality Icon
Coin Icon210g
PoppyGold Quality Icon
Coin Icon275g
Poppy
PoppySilver Quality Icon
PoppyGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
Poppyseed Muffin Poppyseed Muffin
24px Chef’s Bundle
1 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 7 ngày Gold ~5.71g/ngày

Summer Spangle Summer Spangle (hoa)

Một loài hoa nhiệt đới phát triển tốt trong không khí mùa hè ẩm ướt. Có mùi thơm nhẹ, dịu ngọt.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục
Summer Spangle Seeds
Summer Spangle Seeds

Tạp hóa Coin Icon50g
Siêu thị Joja Coin Icon62g
Summer Spangle Stage 1
Summer Spangle Stage 2
Summer Spangle Stage 3
Summer Spangle Stage 4
Summer Spangle Stage 6
Summer Spangle Coin Icon90g
Summer SpangleSilver Quality Icon
Coin Icon112g
Summer SpangleGold Quality Icon
Coin Icon135g
Summer Spangle
Summer SpangleSilver Quality Icon
Summer SpangleGold Quality Icon
Energy 45 Energy 63 Energy 81
Health 18 Health 25 Health 32
1 ngày 2 ngày 3 ngày 2 ngày Tổng: 8 ngày Gold ~5g/ngày

Mùa Thu

Amaranth Amaranth (rau Dền)

Một loại ngũ cốc được trồng bởi một nền văn minh cổ đại.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Amaranth Seeds
Amarant hSeeds

Tạp hóa Coin Icon70g
Siêu thị Joja Coin Icon87g
Amaranth Stage 1
Amaranth Stage 2
Amaranth Stage 3
Amaranth Stage 4
Amaranth Stage 5
Amaranth Coin Icon150g
AmaranthSilver Quality Icon
Coin Icon187g
AmaranthGold Quality Icon
Coin Icon225g
Amaranth
AmaranthSilver Quality Icon
AmaranthGold Quality Icon
Energy 50 Energy 70 Energy 90
Health 20 Health 28 Health 36
Salmon Dinner Salmon Dinner
1 ngày 2 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 7 ngày Gold ~11.43g/ngày

Artichoke Artichoke (Atisô)

Là chồi của một loại cây có gai. Các lá ngoài có gai che chắn phần rau thịt tuyệt vời bên trong.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Artichoke Seeds
Artichoke Seeds

Tạp hóa Coin Icon30g
Artichoke Stage 1
Artichoke Stage 2
Artichoke Stage 3
Artichoke Stage 4
Artichoke Stage 5
Artichoke Stage 6
Artichoke Coin Icon160g
ArtichokeSilver Quality Icon
Coin Icon200g
ArtichokeGold Quality Icon
Coin Icon240g
Artichoke
ArtichokeSilver Quality Icon
ArtichokeGold Quality Icon
Energy 30 Energy 42 Energy 54
Health 12 Health 16 Health 21
Artichoke Dip Artichoke Dip
Super Meal Super Meal
2 ngày 2 ngày 1 ngày 2 ngày 1 ngày Tổng: 8 ngày Gold ~16.25g/ngày

Beet Beet (Củ Dền)

Một loại rau củ ngọt ngào, ánh đỏ. Ngoài ra, lá của chúng còn có thể làm Salad.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Beet Seeds
Beet Seeds

Ốc đảoCoin Icon20g
Beet Stage 1
Beet Stage 2
Beet Stage 3
Beet Stage 4
Beet Stage 5
Beet Coin Icon100g
BeetSilver Quality Icon
Coin Icon125g
BeetGold Quality Icon
Coin Icon150g
Beet
BeetSilver Quality Icon
BeetGold Quality Icon
Energy 30 Energy 42 Energy 54
Health 12 Health 16 Health 21
Vegetable Medley Vegetable Medley
1 ngày 1 ngày 2 ngày 2 ngày Tổng: 6 ngày Gold ~13.33g/ngày

Bok Choy Bok Choy (Rau cải thìa)

Loại rau lá xanh và thân xơ, tốt cho sức khoẻ và rất ngon.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Bok Choy Seeds
Bok Choy Seeds

Tạp hóa Coin Icon50g
Siêu thị Joja Coin Icon62g
Bok Choy Stage 1
Bok Choy Stage 2
Bok Choy Stage 3
Bok Choy Stage 4
Bok Choy Stage 5
Bok Choy Coin Icon80g
Bok ChoySilver Quality Icon
Coin Icon100g
Bok ChoyGold Quality Icon
Coin Icon120g
Bok Choy
Bok ChoySilver Quality Icon
Bok ChoyGold Quality Icon
Energy 25 Energy 35 Energy 45
Health 10 Health 14 Health 18
Super Meal Super Meal
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 4 ngày Gold ~7.5g/ngày

Cranberries Cranberry (Nam việt quất)

Loại dâu đỏ có vị chua này là thức ăn truyền thống mùa đông. Cho 2 hoa chùm dâu mỗi lần thu hoạch và có thể thu hoạch nhiều lần sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Cranberry Seeds
Cranberry Seeds

Tạp hóa Coin Icon240g
Siêu thị Joja Coin Icon300g
Cranberry Stage 1
Cranberry Stage 2
Cranberry Stage 3
Cranberry Stage 4
Cranberry Stage 5
Cranberry Stage 6
Cranberry Stage 7
Cranberries Coin Icon130g
CranberriesSilver Quality Icon
Coin Icon162g
CranberriesGold Quality Icon
Coin Icon195g
Cranberries
CranberriesSilver Quality Icon
CranberriesGold Quality Icon
Energy 38 Energy 53 Energy 68
Health 15 Health 21 Health 27
Super Meal Super Meal
Cranberry Sauce Cranberry Sauce
Stuffing Stuffing
Cranberry Candy Cranberry Candy
1 ngày 2 ngày 1 ngày 1 ngày 2 ngày Tổng: 7 ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 5 ngày Gold ~39.26g/ngày

Eggplant Eggplant (Cà tím)

Một loại giống cà chua dày thịt và bổ. Ngon hơn khi chiên hoặc xào. Có thể thu hoạch nhiều lần sau khi thu hoạch.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Eggplant Seeds
Eggplant Seeds

Tạp hóa Coin Icon20g
Siêu thị Joja Coin Icon25g
Eggplant Stage 1
Eggplant Stage 2
Eggplant Stage 3
Eggplant Stage 4
Eggplant Stage 5
Eggplant Stage 6
Eggplant Stage 7
Eggplant Coin Icon60g
EggplantSilver Quality Icon
Coin Icon75g
EggplantGold Quality Icon
Coin Icon90g
EggplantEnergy 20

Health 8

EggplantSilver Quality Icon
Energy 28

Health 11

EggplantGold Quality Icon
Energy 36

Health 14

Survival Burger Survival Burger
Eggplant Parmesan Eggplant Parmesan
Fall Crops Bundle Fall Crops Bundle
1 Ngày 1 Ngày 1 Ngày 1 Ngày 1 Ngày Tổng: 5 Ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 5 ngày Gold 11.20g/ngày

Grape Grape (Nho)

Một chùm trái cây vị ngọt. Cây khi trồng sử dụng cọc tiêu và có thể tiếp tục thu hoạch sau khi trưởng thành.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Grape Starter
Grape Starter

Tạp hóa Coin Icon60g
Siêu thị Joja Coin Icon75g
Grape Stage 1
Grape Stage 2
Grape Stage 3
Grape Stage 4
Grape Stage 5
Grape Stage 6
Grape Stage 7
Grape Coin Icon80g
GrapeSilver Quality Icon
Coin Icon100g
GrapeGold Quality Icon
Coin Icon120g
Grape
GrapeSilver Quality Icon
GrapeGold Quality Icon
Energy 38 Energy 53 Energy 68
Health 15 Health 21 Health 27
Wild Seeds (Su) Wild Seeds (Su)
Summer Foraging Bundle Summer Foraging Bundle
1 Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3 Ngày 3 Ngày Tổng cộng: 10 Ngày Tiếp tục thu hoạch mỗi 3 ngày. Gold ~16.80g/ngày

Pumpkin Pumpkin (Bí ngô)

Một món ưa thích vào mùa thu, trồng để lấy cả thịt quả và hạt Bí. Vỏ rỗng còn có thể khắc thành vật trang trí lễ hội (Halloween). Pumpkin có thể trở thành Cây khổng lồ.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Giai đoạn 5 Thu hoạch Giá bán Dùng trong
Pumpkin Seeds
Pumpkin Seeds

Tạp hóa Coin Icon100g
Siêu thị Joja Coin Icon125g
Pumpkin Stage 1
Pumpkin Stage 2
Pumpkin Stage 3
Pumpkin Stage 4
Pumpkin Stage 5
Pumpkin Stage 6
Pumpkin Coin Icon320g
PumpkinSilver Quality Icon
Coin Icon400g
PumpkinGold Quality Icon
Coin Icon480g
Autumn's Bounty Autumn's Bounty
Pumpkin Soup Pumpkin Soup
Pumpkin Pie Pumpkin Pie
Jack-O-Lantern Jack-O-Lantern
Fall Crops Bundle Fall Crops Bundle
Quality Crops Bundle Quality Crops Bundle
1 Ngày 2 Ngày 3 Ngày 4 Ngày 10 Ngày Tổng cộng: 13 Ngày Gold ~16.92g/ngày

Yam Yam (Khoai)

Một củ giàu tinh bột với rất nhiều tính linh hoạt của ẩm thực.

Hạt giống Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch Giá bán Hồi phục Dùng trong
Yam Seeds
Yam Seeds

Tạp hóa Coin Icon60g
Siêu thị Joja Coin Icon75g
Yam Stage 1
Yam Stage 2
Yam Stage 3
Yam Stage 4
Yam Stage 5
Yam Coin Icon160g
YamSilver Quality Icon
Coin Icon200g
YamGold Quality Icon
Coin Icon