FANDOM


Có thể vào giao diện Chế tạo tạm dừng trò chơi(Phím ESC hoặc Phím E) và chuyển hướng đến biểu tượng cái búa. Các Công thức có thể chế tạo sẽ hiện lên, những công thức không đủ tài nguyên chế tạo sẽ bị làm mờ đi với nền màu xám.

Trỏ chuột vào một mục chế tạo, một cửa sổ nhỏ hiện lên để chỉ ra những tài nguyên cần thiết cho việc chế tạo. Những tài nguyên có tên màu đỏ là tài nguyên còn thiếu.

Việc chế tạo không yêu cầu bất kì một nơi chế tác hay một địa điểm đặc biệt nào. Đơn giản chỉ cần Click vào một mục muốn cế tạo ngay lập tức có thể đặt món đồ vừa chế tạo vào hòm đồ của người chơi. Cửa sổ chế tạo sẽ ngày càng mở rộng hơn theo các công thức chế tạo người chơi học được.

Để Nấu ăn, xem Nấu ăn.

Hàng rào

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ Hạn sử dụng
Gate Gate

(Cổng)

Cho phép bạn đi qua một hàng rào

Wood Wood (10)

100 ngày
Wood Fence Wood Fence

(Hàng rào gỗ)

Dùng để giữ động vật

Wood Wood (2)

22 đến 33 ngày
Stone Fence Stone Fence

(Hàng rào đá)

Dùng để giữ động vật

Stone Stone (2)

Farming Skill Icon Farming Level 2 55 đến 66 ngày
Iron Fence Iron Fence

(Hàng rào sắt)

Dùng để giữ động vật

Iron Bar Iron Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 4 120 đến 132 ngày
Hardwood Fence Hardwood Fence

(Hàng rào gỗ cứng)

Dùng để giữ động vật

Hardwood Hardwood (1)

Farming Skill Icon Farming Level 6 260 đến 300 ngày

Công cụ chế tạo đồ thủ công

Đồ thủ công là sản phẩm từ Thiết bị. Mỗi thiết bị tạo ra sản phẩm riêng. mỗi Thiết bị chỉ tạo ra một sản phẩm tại thời điểm. Để tăng năng suất cần đặt nhiều thiết bị.

Giống như Lò nung và các thiết bị khác, phải thu thập sản phẩm trước khi tái sử dụng thiết bị.

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Mayonnaise Machine Mayonnaise Machine

(Máy làm sốt trứng)

Biến trứng thành sốt trứng Wood Wood (15)

Stone Stone (15) Earth Crystal Earth Crystal (1)
Copper Bar Copper Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 2
Bee House Bee house

(Tổ ong)

Dùng để lấy mật 2 ngày 1 lần (Mùa đông không hoạt động) Wood Wood (40)

Coal Coal (8)
Iron Bar Iron Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 3
Preserves Jar Preserves Jar

(Thùng ủ)

Bỏ rau quả để ra đồ chua (pickles) và trái cây để ra thạch (jam) Wood Wood (50)

Stone Stone (40)
Coal Coal (8)

Farming Skill Icon Farming Level 4
Cheese Press Cheese Press

(Máy pho mát)

Chuyển đổi sữa ( milk) thành phô mát ( cheese) Wood Wood (45)

Stone Stone (45)
Hardwood Hardwood (10)
Copper Bar Copper Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 6
Loom Loom

(Máy dệt)

Dệt sợi lông cừu thành vải. Wood Wood (60)

Fiber Fiber (30)
Pine Tar Pine Tar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 7
Keg Keg

(Thùng lên men)

Cho 1 loại hoa quả hoặc trái cây sẽ ra đồ uống Wood Wood (30)

Copper Bar Copper Bar (1)
Iron Bar Iron Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 8
Oil Maker Oil Maker

(Máy làm dầu)

Tạo ra dầu nấm Slime Slime (50)

Hardwood Hardwood (20)
Gold Bar Gold Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 8
Tapper Tapper Đặt trên các thân cây Phong ( maple ) , cây Sồi (oak) hoặc cây Thông (pine) để nhận các sản phẩm tương ứng Wood Wood (40)

Copper Bar Copper Bar (2)

Foraging Skill Icon Foraging Level 3

Vòi tưới nước

Vòi tưới nước là một phần không thể thiếu trong quá trình tự động hóa nông tại. Vòi tưới tự động tưới cây vào 6 giờ sáng mỗi ngày.

Mẹo: Khi nâng cấp lên cuốc đất bằng động hoặc cao hơn, Bạn sẽ thường xuyên cuốc trúng vòi tưới nước, làm nó rời khỏi vị trí ban đầu. Để tránh tình trạng này, đặt một tấm lót sàn nhà hoặc một ô đường đi(ví dụ như sàn đá).

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Sprinkler Sprinkler Tưới nước 4 ô xung quanh Copper Bar Copper Bar (1)

Iron Bar Iron Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 3
Quality Sprinkler Quality Sprinkler Tưới nước 8 ô xung quanh 3x3 Iron Bar Iron Bar (1)

Gold Bar Gold Bar (1)
Refined Quartz Refined Quartz (1)

Farming Skill Icon Farming Level 6
Iridium Sprinkler Iridium Sprinkler Tưới nước 24 ô xung quanh 5x5 Gold Bar Gold Bar (1)

Iridium Bar Iridium Bar (1)
Battery Pack Battery Pack (1)

Farming Skill Icon Farming Level 9

Phân bón

Phân bón sử dụng để tăng năng suất cây trồng. Có loại phân giữ nước, loại tăng khả năng thu hoạch nông sản chất lượng tốt hoặc loại tăng tốc độ tăng trưởng.

Ghi chủ: Dùng phân bón trước khi gieo hạt giống.

Ghi chú: Không thể dùng nhiều loại phân bón trên một ô đát. Chỉ được dùng một loại phân bón trên mỗi ô đất.

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Basic Fertilizer Basic Fertilizer

(Phân bón cơ bản)

Cải thiện đất một chút giúp bạn có năng suất cây trồng cao hơn, bỏ vào đất trước khi gieo hạt Sap Sap (2) Farming Skill Icon Farming Level 1
Speed-Gro Speed-Gro

Phân bón tăng trưởng)

Kích thích tăng trưởng giảm thời gian trông cây ít nhất 10%, bỏ vào đất khi gieo hạt Pine Tar Pine Tar (1)

Clam Clam (1)

Farming Skill Icon Farming Level 3
Basic Retaining Soil Basic Retaining Soil

(Bùn giữ nước cơ bản)

Bùn tăng cơ hội trữ nước qua đêm, bỏ vào đất trước khi gieo hạt . Stone Stone (2) Farming Skill Icon Farming Level 4
Quality Retaining Soil Quality Retaining Soil

(Bùn giữ nước chất lượng cao)

Bùn tăng cao hơn cơ hội trữ nước qua đêm , bỏ vào đất trước khi gieo hạt Stone Stone (3)

Clay Clay (1)

Farming Skill Icon Farming Level 7
Deluxe Speed-Gro Deluxe Speed-Gro

()

Kích thích tăng trưởng giảm thời gian trông cây ít nhất 25%, bỏ vào đất khi gieo hạt Oak Resin Oak Resin (1)

Clam Clam (1)

Farming Skill Icon Farming Level 8
Quality Fertilizer
Quality Fertilizer

(Phân bón chất lượng cao)

Cải thiện đất cực cao giúp bạn có năng suất cây trồng cao hơn , bỏ vào đất trước khi gieo hạt Sap Sap (2)

Fish Fish

Farming Skill Icon Farming Level 9

Hạt giống

Hạt giống có thể chế tạo sẽ phát triền thành các loại quả thu lượm như Trái cây/Rau củ tùy theo mùa.

Ghi chú: Hạt đặc trưng theo mùa sẽ phá hủy ô đát và phân bón.

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Wild Seeds (Sp) Spring Seeds

(Hạt giống mùa Xuân)

Một loại hạt giống dại mùa xuân Wild Horseradish Wild Horseradish (1)

Daffodil Daffodil (1)
Leek Leek (1)
Dandelion Dandelion (1)

Foraging Skill Icon Foraging Level 1
Wild Seeds (Su) Summer Seeds

(Hạt giống mùa Hè)

Một loại hạt giống dại mùa hè Spice Berry Spice Berry (1)

Grape Grape (1)
Sweet Pea Sweet Pea (1)

Foraging Skill Icon Foraging Level 4
Wild Seeds (Fa) Fall Seeds

(Hạt giống mùa thu)

Một loại hạt giống dại mùa thu. Common Mushroom Common Mushroom (1)

Wild Plum Wild Plum (1)
Hazelnut Hazelnut (1)
Bản mẫu:NameBlackberry

Foraging Skill Icon Foraging Level 6
Wild Seeds (Wi) Winter Seeds

(Hạt giống mùa Xuân)

Một loại hạt giống dại mùa đông Winter Root Winter Root (1)

Crystal Fruit Crystal Fruit (1)
Snow Yam Snow Yam (1)
Crocus Crocus (1)

Foraging Skill Icon Foraging Level 7
Ancient Fruit Seeds Ancient Seeds Nó có thể trưởng thành không??? Ancient Seed Ancient Seed (1) Donating Ancient Seed to Viện bảo tàng

Các loại bom

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Cherry Bomb Cherry Bomb (Bom cherry) Nổ khoảng nhỏ Copper Ore Copper Ore (4)

Coal Coal (1)

Mining Skill Icon Mining Level 6
Bomb Bomb (Bom) Nổ khoảng vừa Iron Ore Iron Ore (4)

Coal Coal (1)

Mining Skill Icon Mining Level 6
Mega Bomb Mega Bomb (Bom Mega) Nổ to Gold Ore Gold Ore (4)

Solar Essence Solar Essence (1) Void Essence Void Essence (1)

Mining Skill Icon Mining Level 8
Explosive Ammo Explosive Ammo

(Đạn nổ)

Bắn với súng cao su. Iron Bar Iron Bar (1)

Coal Coal (2)

Combat Skill Icon Combat Level 8

Trang trí

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Wood Path Wood Path

(Ván gỗ)

Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp link=Wood (1)
Wood Floor
Wood Floor Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp Wood Wood (1) Carpenter's Shop for Gold500g
Straw Floor
Straw Floor Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Wood Wood (1)Fiber Fiber (1)

Carpenter's Shop for Gold1000g
Weathered Floor
Weathered Floor Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Wood Wood (1)

Dwarf Icon Dwarf (Gold500g )
Crystal Floor
Crystal Floor Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Refined Quartz Refined Quartz (1)

Krobus Icon Krobus (Gold 600g (?))
Stone Floor
Stone Floor Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Stone Stone (1)

Carpenter's Shop for Gold500g
Wood Path
Wood Path Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Wood Wood (1)

Gravel Path
Gravel Path Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Stone Stone (1)

Cobblestone Path
Cobblestone Path Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Stone Stone (1)

Stepping Stone Path
Stepping Stone Path Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Stone Stone (1)

Carpenter's Shop for Gold500g
Crystal Path
Crystal Path Đặt trên mặt đất để làm đường đi hoặc trang trí cho đẹp

Refined Quartz Refined Quartz (1)

Carpenter's Shop for Gold1000g
Jack-O-Lantern
Jack-O-Lantern Đồ trang trí kinh dị cho mùa thu

Pumpkin Pumpkin (1)Torch Torch (1)

Sold on Spirit's Eve for Gold 750g
Wicked Statue
Wicked Statue Ngoại hình của bức tượng này có gì đó ko ổn.

Stone Stone (25) Coal Coal (5)

Krobus Icon Krobus (Gold1000g )
Flute Block
Flute Block Phát ra âm thanh khi bước qua

Wood Wood (10)Copper Ore Copper Ore (2)Fiber Fiber (20)

Robin Icon Robin 6 hearts event
Drum Block
Drum Block Phát ra tiếng trống khi bước qua

Stone Stone (10)Copper Ore Copper Ore (2)Fiber Fiber (20)

Robin Icon Robin 6 hearts event

Đồ nghề câu cá

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Spinner
Spinner Hình dáng này làm nó quay trong nước, tăng một ít tỷ lệ cắn câu khi câu cá

Iron Bar Iron Bar (2)

Fishing Skill Icon Fishing Level 6
Trap Bobber
Trap Bobber Cá cắn câu sẽ trốn thoát chậm hơn khi không thể kéo cần câu theo cá.

Copper Bar Copper Bar (1) Sap Sap (10)

Fishing Skill Icon Fishing Level 6
Cork Bobber
Cork Bobber Tăng kích cỡ của "Thanh câu cá"

Wood Wood (10) Hardwood Hardwood (5) Slime Slime (10)

Fishing Skill Icon Fishing Level 7
Treasure Hunter
Treasure Hunter Cá sẽ không thể trốn thoát khi đang thu thập kho báu. Tăng tỷ lệ câu được kho báu.

Gold Bar Gold Bar (2)

Fishing Skill Icon Fishing Level 7
Dressed Spinner
Dressed Spinner Tấm kim loại với màu sắc rực rỡ tạo nên sự hấp dẫn đối với cá. tăng tỷ lệ cắn câu Iron Bar Iron Bar (2)

Cloth Cloth (1)

Fishing Skill Icon Fishing Level 8
Barbed Hook
Barbed Hook Câu cá trở nên dễ dàng hơn. "thanh câu cá" sẽ tự động bám theo cá và bắt chúng. Hiệu quả nhất đối với cá chậm và cá yếu

Copper Bar Copper Bar (1) Iron Bar Iron Bar (1) Gold Bar Gold Bar (1)

Fishing Skill Icon Fishing Level 8
Magnet
Magnet Tăng tỷ lệ tìm thấy kho báu khi câu cá, tuy nhiên những chú cá sẽ không điên lên vì hương vị.

Iron Bar Iron Bar (1)

Fishing Skill Icon Fishing Level 9
Bait
Bait (5) Dùng với cần câu Fiberglass/cần iridium để cá cắn câu nhanh hơn

Bug Meat Bug Meat (1)

Fishing Skill Icon Fishing Level 2
Wild Bait
Wild bait (5) Dùng với cần câu Fiberglass/cần iridium có thể thu hút mọi loài cá

Fiber Fiber (10)Bug Meat Bug Meat (5)Slime Slime (5)

Linus Icon Linus Friendship event
Crab Pot
Crab Pot Đặt mồi vào trong để bắt cua và các sinh vật biển.

Wood Wood (40)Iron Bar Iron Bar (3) With Trapper profession: Wood Wood (25)Copper Bar Copper Bar (2)

Fishing Skill Icon Fishing Level 3

Nhẫn

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Sturdy Ring
Sturdy Ring Giảm thời gian trạng thái bất lợi xuống phân nửa

Copper Bar Copper Bar (10)Refined Quartz Refined Quartz (5)Earth Crystal Earth Crystal (10)

Combat Skill Icon Combat Level 1
Warrior Ring
Warrior Ring Truyền cho người mang "Năng lượng của chiến binh" sau khi tiêu diệt quái vật

Iron Bar Iron Bar (10)Coal Coal (25)Frozen Tear Frozen Tear (10)

Combat Skill Icon Combat Level 4
Ring of Yoba
Ring of Yoba Thỉnh thoảng giảm sát thương cho người mang

Gold Bar Gold Bar (5)Iron Bar Iron Bar (5)Diamond Diamond (1)

Combat Skill Icon Combat Level 7
Iridium Band
Iridium Band Phát sáng, hút vật phẩm, và tăng sức tấn công 10%

Iridium Bar Iridium Bar (5)Solar Essence Solar Essence (50)Void Essence Void Essence (50)

Combat Skill Icon Combat Level 9

Thức ăn và thuốc hồi phục

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Hồi năng lượng Hồi máu Công thức từ
Field Snack
Field Snack Phần ăn nhẹ cho Người hái lượm đói bụng

Acorn Acorn (1)Maple Seed Maple Seed (1)Pine Cone Pine Cone (1)

Energy Energy (45) Health Health (18) Foraging Skill Icon Foraging Level 1
Life Elixir
Life Elixir Hồi đầy máu

Red Mushroom Red Mushroom (1)Purple Mushroom Purple Mushroom (1)Morel Morel (1)Chanterelle Chanterelle (1)

Energy Energy (200) Health Health (80) | Combat Skill Icon Combat Level 2
Oil of Garlic
Oil of Garlic Uống thứ này và những quái vật yếu sẽ tránh xa bạn Garlic Garlic (10)

Oil Oil (1)

Energy Energy (200) Health Health (80) Combat Skill Icon Combat Level 6

Đuốc và đèn

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Torch
Torch Tạo ta một nguồn sáng nhỏ

Wood Wood (1)Sap Sap (2)

Campfire
Campfire Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Stone Stone (10)Wood Wood (10)Fiber Fiber (10)

Wooden Brazier
Wooden Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Wood Wood (10)Coal Coal (1)Fiber Fiber (5)

Robin Icon Robin (Gold 250g )
Stone Brazier
Stone Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Stone Stone (10)Coal Coal (1)Fiber Fiber (5)

Robin Icon Robin (Gold 400?g )
Gold Brazier
Gold Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Gold Bar Gold Bar (1)Coal Coal (1)Fiber Fiber (5)

Robin Icon Robin (Gold 1000g )
Carved Brazier
Carved Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Hardwood Hardwood (10)Coal Coal (1)

Robin Icon Robin (Gold 2000g )
Stump Brazier
Stump Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Hardwood Hardwood (5)Coal Coal (1)

Robin Icon Robin (Gold 800g )
Barrel Brazier
Barrel Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Wood Wood (50)Solar Essence Solar Essence (1)Coal Coal (1)

Robin Icon Robin (Gold 800g )
Skull Brazier
Skull Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Hardwood Hardwood (10)Solar Essence Solar Essence (1)Coal Coal (1)

Robin Icon Robin (Gold 3000g )
Marble Brazier
Marble Brazier Tạo ra một nguồn sáng vừa phải

Marble Marble (1)Aquamarine Aquamarine (1)Stone Stone (100)

Robin Icon Robin (Gold 5000g )
Wood Lamp-post
Wood Lamp-post Tạo ra một nguồn sáng mạnh

Wood Wood (50)Battery Pack Battery Pack (1)

Robin Icon Robin (Gold 500g )
Iron Lamp-post
Iron Lamp-post Tạo ra một nguồn sáng mạnh

Iron Bar Iron Bar (1)Battery Pack Battery Pack (1)

Robin Icon Robin (Gold 1000g )

Vật phẩm khác

Ảnh Tên Công dụng Thành phần Công thức từ
Chest
Chest Đặt được 30 vật dụng khác nhau

Wood Wood (50)

Furnace
Furnace Biến quặng và than thành Thanh nguyên liệu

Copper Ore Copper Ore (20) Stone Stone (25)

Clint Icon Clint

(Morning after 1st entering mines)

Scarecrow
Scarecrow Ngăn chặn quạ ăn cây trong một khu vực xung quanh con bù nhìn .

Wood Wood (50) Coal Coal (1) Fiber Fiber (20)

Farming Skill Icon Farming Level 1
Seed Maker
Seed Maker Đặt cây vào bên trong để sản xuất một số hạt giống . Không làm việc với các loại trái cây ăn quả .

Wood Wood (25) Coal Coal (10) Gold Bar Gold Bar (1)

Farming Skill Icon Farming Level 9
Staircase
Staircase Sử dụng để di chuyển xuống một tầng trong hầm mỏ.

Stone Stone (99)

Mining Skill Icon Mining Level 2
Iron Bar
Transmute (Fe) Luyện kim thuật từ đồng thành sắt.

Copper Bar Copper Bar (3)

Mining Skill Icon Mining Level 4
Gold Bar
Transmute (Au) Luyện kim thuật từ sắt thành vàng .

Iron Bar Iron Bar (2)

Mining Skill Icon Mining Level 7
Crystalarium
Crystalarium Để một loại khoáng sản hoặc đá quý bất kì sau một thời gian sẽ tạo ra loại đó và tiếp tục chỉ ngừng khi bỏ khoáng sản hoặc đá quý khác vào( trừ viên Prismatic Shard đừng có mơ mà nhân đôi nó) .

Stone Stone (99) Gold Bar Gold Bar (5) Iridium Bar Iridium Bar (2) Battery Pack Battery Pack (1)

Mining Skill Icon Mining Level 9
Charcoal Kiln
Charcoal Kiln Biến 10 miếng gỗ thành 1 cục than.

Wood Wood (20) Gold Bar Gold Bar (1)

Foraging Skill Icon Foraging Level 4
Lightning Rod
Lightning Rod Thu thập năng lượng từ cơn bão sấm sét và biến nó thành các cục pin

Iron Bar Iron Bar (1) Refined Quartz Refined Quartz (1) Bat Wing Bat Wing (5)

Foraging Skill Icon Foraging Level 6
Recycling Machine
Recycling Machine Biến rác thành nguồn tài nguyên.

Wood Wood (25) Stone Stone (25) Iron Bar Iron Bar (1)

Fishing Skill Icon Fishing Level 4
Worm Bin
Worm Bin Sản xuất mồi một cách thường xuyên . Những con sâu tự có .

Hardwood Hardwood (25) Gold Bar Gold Bar (1) Iron Bar Iron Bar (1) Fiber Fiber (50)

Fishing Skill Icon Fishing Level 8
Slime Egg-Press
Slime Egg-Press Nén 100 miếng của chất nhờn ra một quả trứng chất nhờn . Đó là một phép lạ của khoa học!

Coal Coal (25) Fire Quartz Fire Quartz (1) Battery Pack Battery Pack (1)

Combat Skill Icon Combat Level 6
Slime Incubator
Slime Incubator Để trứng slime vào ra con slime . Có thể để ngoài trời

Iridium Bar Iridium Bar (2) Slime Slime (100)

Combat Skill Icon Combat Level 8
Warp Totem Beach
Warp Totem: Beach Tele trực tiếp đến bãi biển . Tiêu thụ trên sử dụng.

Hardwood Hardwood (1) Coral Coral (2) Fiber Fiber (10)

Foraging Skill Icon Foraging Level 6
Warp Totem Mountains
Warp Totem: Mountains Tele trực tiếp đến vùng núi . Tiêu thụ trên sử dụng.

Hardwood Hardwood (1) Iron Bar Iron Bar (1) Stone Stone (25)

Foraging Skill Icon Foraging Level 7
Warp Totem Farm
Warp Totem: Farm Tele trực tiếp đến ngôi nhà của bạn . Tiêu thụ trên sử dụng.

Hardwood Hardwood (1) Honey Honey (1) Fiber Fiber (20)

Foraging Skill Icon Foraging Level 8
Rain Totem
Rain Totem Kích hoạt để làm tăng đáng kể cơ hội cho mưa vào ngày mai . Tiêu thụ về sử dụng .(thích hợp cho F.A dùng hoặc có gấu để dụ vào nhà....)

Hardwood Hardwood (1) Truffle Oil Truffle Oil (1) Pine Tar Pine Tar (5)

Foraging Skill Icon Foraging Level 9
Tub o' Flowers
Tub o' Flowers Hoa trồng trong thùng gỗ sồi. Nở trong mùa XuânHạ.

Wood Wood (15) Tulip Seeds Tulip Seeds (1) Blue Jazz Seeds Blue Jazz Seeds (1) Poppy Seeds Poppy Seeds (1) Summer Spangle Seeds Summer Spangle Seeds (1)

Pierre's stand at
Flower Dance event

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.