FANDOM


Garlic
Garlic

Một gia vị tuyệt vời để cho vào các món ăn. Tỏi chất lượng cao sẽ có vị nồng cay.

Thông tin hạt giống
Hạt giống Garlic seeds
Ngày phát triển 4 ngày
Mùa Spring Xuân
Hồi phục
Energy.png 20 Năng lượng
Health.png 9 Máu
Energy.png
Bạc
28 Năng lượng
Health.png
Bạc
12 Máu
Energy.png
Vàng
36 Năng lượng
Health.png
Gold
16 Máu
Giá bán
Giá cơ bản:
Garlic 60g
GarlicSilver Quality Icon
75g
GarlicGold Quality Icon
90g
Tiller Profession:
(+10% giá trị)
Garlic 66g
GarlicSilver Quality Icon
82g
GarlicGold Quality Icon
99g
Giá trị sau khi chế biến:
Juice 135g
JuiceSilver Quality Icon
168g
JuiceGold Quality Icon
202g
JuiceIridium Quality Icon
270g

Pickles
Coin Icon170g
Artisan Profession:
(+50% giá trị)
Juice 189g
JuiceSilver Quality Icon
236g
JuiceGold Quality Icon
283g
JuiceIridium Quality Icon
378g

Pickles
Coin Icon238g

Garlic là một cây trồng trong Stardew Valley. Mọc lên từ Garlic seeds 4 ngày sau khi gieo hạt.

Giai đoạn

Không thể đi ngang qua cây này (Cọc tiêu)

Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Thu hoạch
Garlic Stage 1
Garlic Stage 2
Garlic Stage 3
Garlic Stage 4
Garlic Stage 5
1 ngày 1 ngày 1 ngày 1 ngày Tổng: 4 ngày

Quà tặng

Phản ứng của người nhận
Thích
 •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  •  • 
Không thích
 •  •  •  •  • 
Ghét
 • 


Chế tạo

Ảnh Tên Mô tả Nguyên liệu Năng lượng Máu Chỉ số Bonus Nguồn
Oil of Garlic Oil of Garlic Làm cho quái vật yếu hơn tránh xa bạn. Garlic Garlic (10)

Oil Oil (1)

Energy Energy (200) Health Health (80) Combat Skill Icon Combat Level 6

Công thức nấu ăn

Ảnh Tên Mô tả Nguyên liệu Cách học công thức
Escargot Escargot Butter-soaked snails cooked to perfection. Snail Snail (1)

Garlic Garlic (1)

Willy - Mail
Fiddlehead Risotto Fiddlehead Risotto A creamy rice dish served with sauteed fern heads. It's a little bland. Oil Oil (1)

Fiddlehead Fern Fiddlehead Fern (1)
Garlic Garlic (1)

Cooking Channel Cooking Channel